Cấu trúc này diễn tả hành động đang xảy ra, tương đương nghĩa tiếng Việt là 'đang...'
Mở rộng:
- Để diễn tả sự tiếp diễn của hành động trong quá khứ ta dùng V고 있었다.
- Trong trường hợp chủ ngữ là đối tượng cần tôn kính ta sử dụng 고 계시다.
엄마는 운동하고 계세요.
Mẹ đang tập thể dục.
할아버지는 낙시를 하러 가고 계십니다.
Ông đang đi câu cá.
- Khi sử dụng với các động từ liên quan đến trang phục và phụ kiện như 입다 (mặc quần áo), 신다 (đi giày, đi tất), 쓰다 (đeo kính, đội mũ), 끼다 (đeo găng tay, đeo nhẫn) và 벗다 (cởi) thì 고 있다 diễn tả trạng thái còn duy trì đến hiện tại.
목걸이와 귀걸이를 하고 있어요.
Tôi (đang) đeo dây chuyền và hoa tai.
원피스를 입고 있어요. Tôi đang mặc máy.
안경을 쓰고 있어요. Tôi đang đeo kính.
Các bạn xem và tải tài liệu ở phía dưới nhé. Cảm ơn các bạn đã quan tâm